Thống kê
Hôm nay : 1
Tháng 12 : 13
Năm 2021 : 6.739
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

BÁO CÁO VỀ VIỆC THỰC HIỆN CÔNG TÁC CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT

UBND HUYỆN THÁI THỤY

TRƯỜNG MN THÁI THINH

Biểu mẫu CKTCTC

BÁO CÁO

VỀ VIỆC THỰC HIỆN CÔNG TÁC CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH

THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT

 

1. Tình hình tài chính của trường:

- Nhà trường thực hiện công khai tài chính theo các văn bản quy định hiện hành như  Thông tư 16/2018/TT-BGDĐT ngày 03/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổic, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ - Căn cứ Quyết định số 535 /QĐ – UBND ngày 28/4/2011 của UBND huyện Thái Thụy về việc chuyển đổi trường Mầm non bán công nông thôn Thái Thịnh sang trường Mầm non công lập Thái Thịnh; Căn cứ Quyết định số 81/QĐ-PGDĐT ngày 30/12/2020 của Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Thái Thụy về việc giao dự toán ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021; Công khai thu chi tài chính: ngân sách nhà nước cấp, dự toán, quyết toán thu chi các khoản thu theo Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2020 về quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên đạ bàn tỉnh Thái Bình từ năm học 2020-2021; Căn cứ vào Nghị quyết 17/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2020 về quy định các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở công lập từ  năm học 2020-2021trên địa bàn tỉnh Thái Bình;Căn cứ vào hướng dẫn số 901/HDLN/STC-SGD&ĐT ngày 31/8/2020 của Liên Sở Giáo dục và Đào tạo  - Sở Tài chính Thái Bình, Phòng gIáo dục và Đào Tạo – Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thái Thụy hướng dẫn thực hiện Nghị quyết  17/2020/NQ-HĐND ngày 11/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và hướng dẫn các khoản thu trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Huyện Thái Thụy từ năm học 2020-2021; Căn cứ Hướng dẫn số 598/HDLN – PGDĐT – PTCKH – KHTV ngày 11 tháng 9 năm 2020 về việc hướng dẫn thực hiện các khoản thu trong các CSGD công lập trên địa bàn huyện Thái Thụy từ năm học 2020-2021

- Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về công khai quản lý tài chính.

- Công khai thường xuyên và định kỳ (đầu năm học, cuối học kỳ I và cuối năm học);

- Công khai qua Hội nghị công chức viên chức, qua các cuộc họp của nhà trường, họp Ban đại diện cha mẹ học sinh, họp phụ huynh toàn trường, trên bảng tin, văn bản niêm yết tại phòng Hội đồng, báo cáo với cấp trên, qua hệ thống đài truyền thanh của xã, phát tài liệu...

2.Mức thu học phí và các khoản thu khác theo năm học 2019 -2020, 2020-2021 và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo.

STT

Khoản thu

Mức thu

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Dự kiến Năm học 2020-2021

Dự kiến Năm học 2021-2022

I

Các khoản thu theo quy định

 

 

 

 

1

Học phí

70.000đ/tháng

80.000đ/tháng

80.000đ/tháng

80.000đ/tháng

II

Các khoản thu thoả thuận

 

 

 

 

1

Tu sửa nhỏ

150.000đ/năm

 

 

 

2

Tiền nước uống

8.000đ/tháng

10.000đ/tháng

10.000đ/tháng

10.000đ/tháng

3

Tiền học thêm thứ 7

10.000đ/ngày

20.000đ/ngày

20.000đ/ngày

20.000đ/ngày

III

Các khoản thu hộ, chi hộ

 

 

 

 

1

Nuôi ăn bán trú

100.000đ/tháng

150.000đ/tháng

150.000đ/tháng

150.000đ/tháng

2

Bổ sung đồ dùng bán trú, vật phẩm vệ sinh

5 Tuổi: 142.000 đ

4 Tuổi: 152.000 đ

3 Tuổi: 162.000 đ

Nhà trẻ: 172.000 đ

5 Tuổi: 180.000 đ

4 Tuổi: 190.000 đ

3 Tuổi: 200.000 đ

Nhà trẻ: 210.000 đ

5 Tuổi: 180.000 đ

4 Tuổi: 190.000 đ

3 Tuổi: 200.000 đ

Nhà trẻ: 210.000 đ

5 Tuổi: 180.000 đ

4 Tuổi: 190.000 đ

3 Tuổi: 200.000 đ

Nhà trẻ: 210.000 đ

3

Tiền Ăn bán trú              

10.000đ/ngày

12.000đ/ngày

12.000đ/ngày

12.000đ/ngày

4

Gạo ăn

5 Tuổi: 130 g/ngày

4 Tuổi: 130 g/ngày

3 Tuổi: 120 g/ngày

NT: 100 g/ngày

5 Tuổi: 130 g/ngày

4 Tuổi: 120 g/ngày

3 Tuổi: 110 g/ngày

NT: 100 g/ngày

5 Tuổi: 130 g/ngày

4 Tuổi: 120 g/ngày

3 Tuổi: 110 g/ngày

NT: 100 g/ngày

5 Tuổi: 130 g/ngày

4 Tuổi: 120 g/ngày

3 Tuổi: 110 g/ngày

NT: 100 g/ngày

5

Chất đốt

600đ/ ngày

16.000 đ/tháng

16.000đ/ tháng

16.000đ/ tháng

3) Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hằng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

Các khoản chi lương, bồi dưỡng thường xuyên….

TT

Nội dung chi

Năm 2020

Dự kiến năm 2021

1

 -    Các khoản chi lương, phụ cấp theo lương..

1.320.962.040

1.366.158.000

2

  • Công tác phí

2.000.000

6.000.000

3

  • Đóng BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

249.881.782

257.317.000

4

  • Chi thưởng danh hiệu thi đua

9.340.000

9.177.000

5

  • Chi nghiệp vụ chuyên môn

49.552.000

40.000.000

6

  • Chi mua sắm, sửa chữa

9.450.000

48.300.000

7

  • Chi hỗ trợ học sinh chính sách

8.985.000

 

8

  • Chi bảo vệ

9.600.000

19.200.000

9

  • Chi thanh toán dịch vụ công cộng

12.910.121

12.000.000

10

  • Vật tư văn phòng

11.279.000

1.700.000

11

  • Thông tin tuyên truyền, liên lạc

460.000

4.328.000

12

  • Chi khác

16.326.600

15.280.000

 Mức thu nhập hằng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất

- Mức cao nhất:  9.425.000

- Mức thấp nhất: 2.933.000

- Bình quân: 5.789.000

Mức chi thường xuyên/1 học sinh: 300.000đ/hs/ năm học

4) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.

Hàng năm, Trường thông báo làm hồ sơ đề nghị miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ ăn trưa CBGV, NV và  đến gia đình học sinh  nắm và thực hiện các trình tự, thủ tục, hồ sơ theo đúng quy định. Cụ thể như: Gia đình làm đơn đề nghị miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo mẫu quy định kèm theo bản sao chứng thực các giấy tờ có liên quan đến đối tượng. Trên cơ sở đó Trường tiến hành họp xét hồ sơ, thành phần gồm có Ban Giám hiệu, Chủ tịch công đoàn, thanh tra nhân dân, tổ trưởng mẫu giáo, đại diện giáo viên, kế toán nhà trường. Căn cứ vào biên bản họ xét duyệt, nhà trường làm tờ trình đề nghị UBND huyện cấp kinh phí thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ ăn trưa  đối với học sinh đáp ứng đủ điều kiện được hỗ trợ;

Năm

Miễn, giảm học phí

Hỗ trợ CPHT

Hỗ trợ tiền ăn trưa

2019

2.226.000

900.000

14.817.000

2020

1.894.000

350.000

6.741.000

Dự kiến 6 tháng đầu năm 2021

680.000

0

2.400.000

 

Trên đây là báo cáo công khai việc thu chi tài chính  của trường mầm non Thái Thịnh.

                                                                                          Thái Thịnh, ngày 2 tháng 6 năm 2021

                                                                                       HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

       Giang Thị Tho

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY

TRƯỜNG MẦM NON THÁI THỊNH

 

                                                               THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường mầm non Thái Thịnh năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3l/năm, đo 2l/năm.

- SDD và thấp còi dưới 4%; Trẻ thừa cân dưới 2%.

-  86% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- 96% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 92% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 96% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 95% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3l/năm, đo 2l/năm.

- SDD và thấp còi dưới 4%; Trẻ thừa cân dưới 2%.

- 96% trẻ thích vận động và 85 % trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- Phấn đấu 96% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 92% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 96% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong hoạt động, vui chơi, học tập, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 96% trẻ hiểu được các câu nói của người khác. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo lớn nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng

chiều, ngồi đúng tư thế.

II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 

 

 

 

 

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 31/12/2016 của bộ GD&ĐT, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ được đánh giá theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 31/12/2016 của bộ GD&ĐT

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 31/12/2016 của bộ GD&ĐT, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.

- 100% trẻ 3, 4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Thái Bình, Phòng GD&ĐT Thái Thụy.

III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- 92% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 93% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;

+ 86% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 86% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

 

 

 

- 95% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 96% trẻ 3 tuổi, 98% trẻ 4 tuổi, 96% trẻ 5 tuổi đạt LVPT thể chất.

+ 92% trẻ 3 tuổi, 95% trẻ 4 tuổi, 96% trẻ 5 tuổi đạt LVPT TCKNXH.

+ 87% trẻ 3 tuổi, 92% trẻ 4 tuổi, 96% trẻ 5 tuổi đạt LV phát triển ngôn ngữ.

+ 88% trẻ 3 tuổi, 92% trẻ 4 tuổi, 96% trẻ 5 tuổi đạt LVPT nhận thức.

+ 86% trẻ 3 tuổi, 92% trẻ 4 tuổi, 95% trẻ 5 tuổi đạt LVPT thẩm mỹ.

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 

 

 

 

 

 

 

- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện cha mẹ trẻ vận động XHHGD tặng quà cho 16 cháu thuộc diện khó khăn trong các ngày Khai giảng, Tết Trung thu, Tết Nguyên Đán…

-  100% trẻ khuyết tật được giáo dục hòa nhập, được theo dõi, đánh giá sự tiến bộ, phát triển của trẻ (nếu có)

 

 

 

 

Thái Thịnh, ngày 02 tháng 6 Năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế MN thái Thịnh năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng

13-24 tháng

25-36 tháng

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

0

23

40

65

50

63

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 

0

23

40

65

50

63

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ được tổ chức ăn bán trú

 

 

23

40

65

50

63

III

Số trẻ được KT định kỳ sức khỏe

 

 

23

40

65

50

63

IV

Số trẻđược theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 

 

23

40

65

    50

63

V

Kết quả phát triển SK của trẻ.

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 

 

23

39

63

48

60

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 

 

0

1

2

2

3

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 

 

23

39

63

48

60

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 

 

0

1

2

2

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

0

0

0

0

0

VI

Số trẻ học các chương trình CSGD

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

23

40

0

0

0

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

0

0

65

50

63

 

 

Thái Thịnh, ngày 2 tháng 6 Năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                      THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường MN Thái Thịnh, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

9

Số 22 m2/trẻ em

II

Loại phòng học

9

2m2/trẻ

1

Phòng học kiên cố

9

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5300

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

        1500

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

55

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

15

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

150

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

-

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

-

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

50

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

380

42 bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

380

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

22

22 bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

12

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

9 

 

0,4 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

 

 

 

 

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x 

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

 x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

 

 

 

Thái Thịnh, ngày 2 tháng 06 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

       

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

trường Mầm non Thái Thịnh năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số CBQL-GVNV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

 5

 

 

3 

0 

 

1 

4 

 

3

2

 

 

2

Mẫu giáo

 11

 

 

 7

 4

 0

 

 6

 3

2 

3

2

 

 

II

Cán bộ quản lý

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 1

 1

 

 

 

2

P.hiệu trưởng

2 

 

 

2 

 

 

 

 

 

2 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn thư

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kế toán

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                               Thái Thịnh,  ngày 22 tháng  6 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị
 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan