Thống kê
Hôm nay : 2
Tháng 12 : 14
Năm 2021 : 6.740
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2021 – 2022

UBND HUYỆN THÁI THỤY

TRƯỜNG MN THÁI THỊNH

                                     

                                   THÔNG BÁO                              Biểu số 1

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2021 – 2022

 (Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

 

 

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- 100% trẻ ăn bán trú ở lớp

- Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng xuống dưới 4%

 - 100% trẻ ăn bán trú ở lớp

- Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng xuống dưới 4%

 

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 -Thực hiện theo thông tư số 51/TTBGD ngày 31/12/2020 của Bộ GD&ĐT sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ giáo dục và Đào tạo gắn với công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19. 

 -Thực hiện theo thông tư số 51/TTBGD ngày 31/12/2020 của Bộ GD&ĐT sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ giáo dục và Đào tạo gắn với công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19. 

 

 

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

85 - 95%

90 - 95%

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 - Đủ đồ dùng CSGD trẻ

 - Đủ đồ dùng CSGD trẻ

 

 

  

 

 

             Thái Thinh, ngày 22 tháng 9 năm 2021

                                             Thủ trưởng đơn vị

   

                      

                                    Giang Thị Tho

 

         UBND HUYỆN THÁI THỤY

       

       TRƯỜNG MN THÁI THỊNH

  

 

 THÔNG BÁO               Biểu số 2

                                                      

 

          

                                            

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021 – 2022

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

  3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6

 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 193

0 

 12

34

38

63

46

1

Số trẻ em nhóm ghép

0 

0 

     0

 0

0 

 0

0 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0 

0 

0 

 0

0 

0 

0 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 193

0 

 12

34

38

63

46

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 0

0 

0 

0 

 0

0 

0 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 193

0 

 12

34

38

63

46

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 193

0 

 12

34

38

63

46

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 193

0 

 12

34

38

63

46

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

       

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể NC

  

 

 

 

 

 

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

 

 

 

 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

  

 

 

 

 

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

0

 0

 0

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 193

0 

 12

34

38

63

46

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 46

0 

 12

34

   

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

147

   

38

63

46

 

 

                        Thái Thinh, ngày 22 tháng 9 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị

    

                           Giang Thị Tho                        

 

 

BND HUYỆN THÁI THỤY

TRƯỜNG MN THÁI THỊNH

       

 

 

 

                         

  THÔNG BÁO                            Biểu số 3                                                          

                 Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học 2021 – 2022

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

9

2,5 m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

9

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5300 m2

27 m2 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1500 m2

7,6 m2 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

55 m2

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

10 m2

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

150 m2

0,62 m2 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

-

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

-

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

50 m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 383

Nhóm 19-24 tháng: 45/68 bộ; Nhóm 25-36 tháng: 78/90  bộ; Khối 3-4 tuổi:80/104 bộ; Khối 4-5 tuổi: 85/126 bộ; Khối 5-6 tuổi: 95/124 bộ

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

129

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

19

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

09

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho GV

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

9

 

0,46 m2 /trẻ

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

             

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

 x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

 

  
           

                                       

 

                        Thái Thinh, ngày 22 tháng 9 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị

   

 

Giang Thị Tho                        

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                               

           UBND HUYỆN THÁI THỤY

              TRƯỜNG MN THÁI THỊNH

   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc                                

THÔNG BÁO                Biểu số 4

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 – 2022

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo quốc dân)

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

26 

0 

 0

15 

7

0

0

0

11

10

  

 0

 0

I

Giáo viên

18 

 0

0 

11 

7 

0 

0 

 0

11 

 7 

1

17

 0

0 

1

Nhà trẻ

6 

0 

0 

3 

3

0

 0

 0

 5

 1

   0

6

0

 0

2

Mu giáo

12

 0

 0

8 

4

0

 0

 4

7

 5

1

11

 0

0

II

Cán bộ quản lý

 3

0 

 0

3 

 0

0 

0 

0 

 0

 3

2

1

0 

0 

1

Hiu trưởng

1

 0

 0

1 

 0

0 

0 

 0

 0 

 1

0

1

0 

0 

2

Phó hiu trưởng

2

0 

0 

2

0 

 0

0 

0 

 0

 2

2

0

 0

 0

III

Nhân viên

1 

0 

 0

1 

0 

0 

 0

       

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

   

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

0 

 0

 1

0 

 0

0 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

4

-

-

-

-

-

-

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 

             

                  Thái Thinh, ngày 22 tháng 9 năm 2021

Thủ trưởng đơn vị

   

 

                       Giang Thị Tho                        

                        

 

                 

UBND HUYỆN THÁI THỤY

TRƯỜNG MN THÁI THINH

Biểu mẫu CKTCTC

BÁO CÁO

VỀ VIỆC THỰC HIỆN CÔNG TÁC CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH

THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT

 

1. Tình hình tài chính của trường:

- Nhà trường thực hiện công khai tài chính theo các văn bản quy định hiện hành như  Thông tư 16/2018/TT-BGDĐT ngày 03/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổic, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ - Căn cứ Quyết định số 535 /QĐ – UBND ngày 28/4/2011 của UBND huyện Thái Thụy về việc chuyển đổi trường Mầm non bán công nông thôn Thái Thịnh sang trường Mầm non công lập Thái Thịnh; Căn cứ Quyết định số 81/QĐ-PGDĐT ngày 30/12/2020 của Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Thái Thụy về việc giao dự toán ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021; Công khai thu chi tài chính: ngân sách nhà nước cấp, dự toán, quyết toán thu chi các khoản thu theo Nghị quyết 20/2021/NQ-ND ngày 14 tháng 7 năm 2021 về quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên đạ bàn tỉnh Thái Bình năm học 2021-2022; Căn cứ vào Nghị quyết 17/2020/NQ-ND ngày 11 tháng 7 năm 2020 về quy định các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở công lập từ  năm học 2020-2021trên địa bàn tỉnh Thái Bình; Căn cứ vào hướng dẫn số 901/HDLN/STC-SGD&ĐT ngày 31/8/2020 của Liên Sở Giáo dục và Đào tạo  - Sở Tài chính Thái Bình, Phòng gIáo dục và Đào Tạo – Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thái Thụy hướng dẫn thực hiện Nghị quyết  17/2020/NQ-ND ngày 11/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và hướng dẫn các khoản thu trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Huyện Thái Thụy từ năm học 2020-2021; Căn cứ Hướng dẫn số 598/HDLN – PGDĐT – PTCKH – KHTV ngày 11 tháng 9 năm 2020 về việc hướng dẫn thực hiện các khoản thu trong các CSGD công lập trên địa bàn huyện Thái Thụy từ năm học 2020-2021

- Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về công khai quản lý tài chính.

- Công khai thường xuyên và định kỳ (đầu năm học, cuối học kỳ I và cuối năm học, công khai dự toán ngân sách cấp theo quý, theo năm);

- Công khai qua Hội nghị công chức viên chức, qua các cuộc họp của nhà trường, họp Ban đại diện cha mẹ học sinh, họp phụ huynh toàn trường, trên bảng tin, văn bản niêm yết tại phòng Hội đồng, báo cáo với cấp trên, qua hệ thống đài truyền thanh của xã, phát tài liệu...

2.Mức thu học phí và các khoản thu khác theo năm học 2020-2021, 2021-2022 và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo.

 

STT

Khoản thu

Mức thu

Năm học

2020-2021

Năm học

2021-2022

Dự kiến Năm học 2022-2023

Dự kiến Năm học 2023-2024

I

Các khoản thu theo quy định

 

 

 

 

1

Học phí

80.000đ/tháng

80.000đ/tháng

80.000đ/tháng

80.000đ/tháng

II

Các khoản thu dịch vụ phục vụ có quy định mức trần

 

 

1

Tiền nước uống

10.000đ/tháng

10.000đ/tháng

10.000đ/tháng

10.000đ/tháng

2

Tiền học thêm thứ 7

20.000đ/ngày

 

20.000đ/ngày

20.000đ/ngày

III

Các khoản thu dịch vụ phục vụ không quy định mức trần

 

 

1

Nuôi ăn bán trú

150.000đ/tháng

150.000đ/tháng

150.000đ/tháng

150.000đ/tháng

2

Bổ sung đồ dùng bán trú, vật phẩm vệ sinh

5 Tuổi: 180.000 đ

4 Tuổi: 190.000 đ

3 Tuổi: 200.000 đ

Nhà trẻ: 210.000 đ

5 Tuổi: 180.000 đ

4 Tuổi: 190.000 đ

3 Tuổi: 200.000 đ

Nhà trẻ: 210.000 đ

5 Tuổi: 180.000 đ

4 Tuổi: 190.000 đ

3 Tuổi: 200.000 đ

Nhà trẻ: 210.000 đ

5 Tuổi: 180.000 đ

4 Tuổi: 190.000 đ

3 Tuổi: 200.000 đ

Nhà trẻ: 210.000 đ

3

Tiền Ăn bán trú              

12.000đ/ngày

12.000đ/ngày

12.000đ/ngày

12.000đ/ngày

4

Gạo ăn

5 Tuổi: 130 g/ngày

4 Tuổi: 130 g/ngày

3 Tuổi: 120 g/ngày

NT: 100 g/ngày

5 Tuổi: 130 g/ngày

4 Tuổi: 120 g/ngày

3 Tuổi: 110 g/ngày

NT: 100 g/ngày

5 Tuổi: 130 g/ngày

4 Tuổi: 120 g/ngày

3 Tuổi: 110 g/ngày

NT: 100 g/ngày

5 Tuổi: 130 g/ngày

4 Tuổi: 120 g/ngày

3 Tuổi: 110 g/ngày

NT: 100 g/ngày

5

Chất đốt

16.000đ/ tháng

18.000 đ/tháng

18.000đ/ tháng

18.000đ/ tháng

6

Làm quen Tiếng Anh cho trẻ MG

 

18.000 đ/tiết

 

 

3) Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hằng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

3.1 `Các khoản chi lương, bồi dưỡng thường xuyên….

TT

Nội dung chi

Năm 2020

Dự kiến năm 2021

1

 -    Các khoản chi lương, phụ cấp theo lương..

1.320.962.040

1.366.158.000

2

  • Công tác phí

2.000.000

6.000.000

3

  • Đóng BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

249.881.782

257.317.000

4

  • Chi thưởng danh hiệu thi đua

9.340.000

9.177.000

5

  • Chi nghiệp vụ chuyên môn

49.552.000

40.000.000

6

  • Chi mua sắm, sửa chữa

9.450.000

48.300.000

7

  • Chi hỗ trợ học sinh chính sách

8.985.000

 

8

  • Chi bảo vệ

9.600.000

19.200.000

9

  • Chi thanh toán dịch vụ công cộng

12.910.121

12.000.000

10

  • Vật tư văn phòng

11.279.000

1.700.000

11

  • Thông tin tuyên truyền, liên lạc

460.000

4.328.000

12

  • Chi khác

16.326.600

15.280.000

 

3.2 Mức thu nhập hằng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất

- Mức cao nhất:  9.425.000

- Mức thấp nhất: 2.933.000

- Bình quân: 5.789.000

3.3 Mức chi thường xuyên/1 học sinh: 300.000đ/hs/ năm học

3.4 Chi sửa chữa, mua sắm trang thiết bị

          - Mua tủ sấy bát: 30.000.000 đ

          - Mua ti vi và cây máy tính phục vụ giảng dạy (2 bộ): 50.000.000 đ

          - Mua cỏ nhân tạo (100 m2): 32.000.000 đ

4) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.

Căn cứ công văn chỉ đạo của phòng GD&ĐT, của UBND huyện nhà trường thông báo đến gia đình học sinh nắm được và làm hồ sơ đề nghị miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ ăn trưa cho học sinh thuộc đối tượng theo quy định. Trên cơ sở đó nhà trường tiến hành họp xét hồ sơ, thành phần gồm có Ban Giám hiệu, đại diện các tổ chức đoàn thể, thanh tra nhân dân, đại diện tổ chuyên môn, đại diện giáo viên, kế toán nhà trường. Căn cứ vào biên bản họp xét duyệt, nhà trường làm tờ trình đề nghị UBND huyện cấp kinh phí thực hiện miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ ăn trưa  đối với học sinh đáp ứng đủ điều kiện được hỗ trợ;

Năm

Miễn, giảm học phí

Hỗ trợ CPHT

Hỗ trợ tiền ăn trưa

2019

2.226.000

900.000

14.817.000

2020

1.894.000

350.000

6.741.000

Dự kiến 6 tháng đầu năm 2021

680.000

0

2.400.000

 

Trên đây là báo cáo công khai việc thu chi tài chính  của trường mầm non Thái Thịnh.

                                            Thái Thịnh, ngày  22  tháng 9 năm 2021

                                                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                  

                                                                                                     Giang Thị Tho

 

 

 

                                                                                                                               

 

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan